Dịch nghĩa:
そんなにたくさんの文字を記憶できません。
Tôi không thể nhớ nổi nhiều chữ như vậy.
Từ vựng:
Hán tự:
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
字
Tự
chữ; từ
記
Kí
ghi chép; tường thuật
憶
Ức
hồi tưởng; nghĩ; nhớ