Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そんなことをするなんてひどい
人
ひと
ですね。
Làm những chuyện đó thật là người tệ bạc.
Từ vựng:
そんな
như vậy; loại đó
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
為る
する
làm
酷い
ひどい
tàn nhẫn; vô tâm; cứng rắn; khắc nghiệt; nghiêm khắc
人
ひと
người; ai đó
Hán tự:
人
Nhân
người