Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そんなことばっかりしてたら、みんなに
嫌
きら
われるよ。
Nếu cứ làm như vậy, mọi người sẽ ghét bạn mất.
Từ vựng:
そんな
như vậy; loại đó
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
為る
する
làm
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
嫌う
きらう
ghét; không thích
Hán tự:
嫌
Hiềm
không thích; ghét; căm ghét