Dịch nghĩa:

Làm những chuyện đó, anh ta không khác gì một tên trộm.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
bùn; bùn; bám vào; gắn bó
Bổng gậy; que; gậy; cột; dùi cui; đường kẻ
Tha khác; khác nữa; những cái khác