Dịch nghĩa:
それを聞いてはらわたが煮えくり返った。
Nghe điều đó khiến tôi sôi máu.
Hán tự:
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
煮
Chử
nấu
返
Phản
trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ