Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
それを
私
わたし
のところに
持
も
って
来
き
なさい。
Hãy mang cái đó đến chỗ tôi.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
其れ
それ
đó; nó
私
わたくし
tôi
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
為さる
なさる
làm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
持
Trì
cầm; giữ
来
Lai
đến; trở thành