Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
それを
知
し
らない
人
ひと
はほとんどいない。
Hầu như không có ai không biết điều đó.
Từ vựng:
其れ
それ
đó; nó
知る
しる
biết; nhận thức
人
ひと
người; ai đó
殆ど
ほとんど
gần như; hầu hết; chủ yếu
Hán tự:
知
Tri
biết; trí tuệ
人
Nhân
người