Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
それを
前
まえ
に
言
い
ってくれればよかったのに。
Giá mà bạn nói điều đó trước đây.
Ngữ pháp:
~ばよかった (〜ba yokatta)
Diễn tả cảm giác tiếc nuối; 'ước gì', 'nếu tốt hơn thì'.
JLPT N3
~ば~のに (〜ba 〜noni)
Diễn tả sự tiếc nuối hoặc không hài lòng; 'giá mà', 'ước'.
JLPT N3
Từ vựng:
其れ
それ
đó; nó
前
まえ
trước mặt (của); trước (ví dụ: một tòa nhà)
言う
いう
nói
呉れる
くれる
cho; để cho
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
前
Tiền
phía trước; trước
言
Ngôn
nói; từ