Dịch nghĩa:

Điều đó được nói với tôi dưới lời hứa giữ bí mật.

Hán tự:

bí mật; che giấu
Mật bí mật; mật độ; tỉ mỉ
Thủ bảo vệ; tuân theo
Ước hứa; khoảng; co lại
Thúc bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển
tư nhân; tôi
Thoại câu chuyện; nói chuyện