Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
それに
関
かん
する
私
わたし
の
記憶
きおく
は
今
いま
も
鮮
あざ
やかに
残
のこ
っている。
Ký ức của tôi về điều đó vẫn còn rất rõ ràng.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
其れ
それ
đó; nó
関する
かんする
liên quan; có liên quan
私
わたくし
tôi
記憶
きおく
trí nhớ; ký ức
今
いま
bây giờ
鮮やか
あざやか
sống động; sáng; rực rỡ; rõ ràng; tươi
残る
のこる
còn lại; sót lại
Hán tự:
関
Quan
kết nối; cổng; liên quan
私
Tư
tư nhân; tôi
記
Kí
ghi chép; tường thuật
憶
Ức
hồi tưởng; nghĩ; nhớ
今
Kim
bây giờ
鮮
Tiên
tươi; sống động; rõ ràng; rực rỡ; Hàn Quốc
残
Tàn
còn lại; dư