Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
それなら、
喜
よろこ
んでお
金
かね
を
貸
か
してあげるよ。
Nếu vậy, tôi sẽ vui lòng cho bạn vay tiền.
Ngữ pháp:
~上げる (〜ageru)
Chỉ việc hoàn thành việc gì đó hoàn toàn.
JLPT N3
Từ vựng:
其れ
それ
đó; nó
喜ぶ
よろこぶ
vui mừng; hạnh phúc
お金
おかね
tiền
貸す
かす
cho mượn; cho vay
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
Hán tự:
喜
Hỉ
vui mừng
金
Kim
vàng
貸
Thải
cho vay