Dịch nghĩa:
それで疑いをさしはさむ余地はなくなる。
Như vậy không còn chỗ để nghi ngờ.
Từ vựng:
Hán tự:
疑
Nghi
nghi ngờ
余
Dư
quá nhiều; dư thừa
地
Địa
đất; mặt đất