Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
それぞれの
品物
しなもの
に
値札
ねふだ
をつけなさい。
Hãy gắn giá cho từng món hàng.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
其々
そそ
nhanh lên; nhanh nào
品物
しなもの
mặt hàng; vật phẩm; hàng hóa; sản phẩm
値札
ねふだ
nhãn giá; nhãn giá tiền
為さる
なさる
làm
Hán tự:
品
Phẩm
hàng hóa; sự tinh tế; phẩm giá; bài báo; đơn vị đếm món ăn
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
値
Trị
giá; chi phí; giá trị
札
Trát
thẻ; tiền giấy