Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
それが
良
よ
いものかどうか
私
わたし
は
知
し
りません。
Tôi không biết liệu nó có tốt hay không.
Ngữ pháp:
~かどうか (〜ka dou ka)
Dùng để biểu thị 'liệu' hoặc 'nếu' trong câu hỏi gián tiếp hoặc câu nói.
JLPT N4
Từ vựng:
其れ
それ
đó; nó
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
私
わたくし
tôi
知る
しる
biết; nhận thức
Hán tự:
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo
私
Tư
tư nhân; tôi
知
Tri
biết; trí tuệ