Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
それからというもの、
興味
きょうみ
が
失
う
せちゃって。
Kể từ đó, tôi mất hứng thú.
Từ vựng:
其れ
それ
đó; nó
言う
いう
nói
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
興味
きょうみ
sự quan tâm (về điều gì đó); tò mò (về điều gì đó); hứng thú (với)
失せる
うせる
biến mất
Hán tự:
興
Hưng
hứng thú
味
Vị
hương vị; vị
失
Thất
mất; lỗi