Dịch nghĩa:
そもそもなぜ鳥は移動するのだろうか。
Tại sao chim lại di cư?
Từ vựng:
Hán tự:
鳥
Điểu
chim; gà
移
Di
chuyển; di chuyển; thay đổi; trôi dạt; nhiễm (cảm, lửa); chuyển sang
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc