Dịch nghĩa:
そばに誰もいないときに彼は秘密を打ち明けた。
Khi không có ai bên cạnh, anh ấy đã tiết lộ bí mật.
Từ vựng:
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
秘
Bí
bí mật; che giấu
密
Mật
bí mật; mật độ; tỉ mỉ
打
Đả
đánh; đập; gõ; đập; tá
明
Minh
sáng; ánh sáng