Dịch nghĩa:

Liên lạc từ chiếc máy bay đột nhiên bị gián đoạn.

Hán tự:

Phi bay; bỏ qua (trang); rải rác
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
máy móc; cơ hội
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Tín niềm tin; sự thật
Đột đâm; nhô ra; đẩy; xuyên qua; chọc; va chạm; đột ngột
Nhiên loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ