Dịch nghĩa:

Tuyến đường sắt đó chia làm hai sau khi qua cây cầu.

Hán tự:

Thiết sắt
Đạo đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
Kiều cầu
Quá làm quá; vượt quá; lỗi
Nhị hai
Phân phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100