Dịch nghĩa:
その釣り人は釣り糸に強い引きを感じた。
Người câu cá cảm nhận được sức kéo mạnh trên dây câu.
Từ vựng:
Hán tự:
釣
Điếu
câu cá; cá; bắt; thu hút; dụ dỗ
人
Nhân
người
糸
Mịch
sợi
強
mạnh mẽ
引
Dẫn
kéo; trích dẫn
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác