釣り人 [Điếu Nhân]
つりびと
Danh từ chung
người câu cá
JP: その釣り人は釣り糸に強い引きを感じた。
VI: Người câu cá cảm nhận được sức kéo mạnh trên dây câu.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あの人たちは釣り仲間です。
Họ là bạn cùng đi câu cá.
トムは一人で釣りに出かけたのにちがいない。
Chắc chắn Tom đã đi câu cá một mình.
ある人は釣りに行き、またある人は買い物に行った。
Một số người đi câu cá, số khác đi mua sắm.
何人かの子供は釣りをしており、残りは泳いでいる。
Một vài đứa trẻ đang câu cá, những đứa khác đang bơi.