Dịch nghĩa:

Căn phòng đó được trang bị hai giường.

Hán tự:

Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Ốc mái nhà; nhà; cửa hàng
Tẩm nằm xuống; ngủ
Đài bệ; giá đỡ; đơn vị đếm cho máy móc và phương tiện
Bị trang bị; cung cấp; chuẩn bị