Dịch nghĩa:

Con đường đó được lát bằng nhựa.

Hán tự:

Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Phổ cửa hàng; cửa hiệu; lát đường
Trang trang phục; ăn mặc; giả vờ; cải trang; tuyên bố