Dịch nghĩa:
その通りのどちら側にもたくさんの店がある。
Cả hai bên con đường đều có nhiều cửa hàng.
Từ vựng:
Hán tự:
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
側
Trắc
bên; nghiêng; phản đối; hối tiếc
店
Điếm
cửa hàng; tiệm