Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
車
くるま
は
五
ご
千
せん
ドルもしたが、それにもかかわらず、まともに
走
はし
らなかった。
Chiếc xe tốn năm nghìn đô la nhưng nó vẫn không chạy tốt.
Ngữ pháp:
~にもかかわらず (〜ni mo kakawarazu)
Diễn tả 'mặc dù', 'bất chấp' hoặc 'dù cho'.
JLPT N2
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
車
くるま
xe hơi; ô tô
為る
する
làm
其れ
それ
đó; nó
関わる
かかわる
tham gia (vào); quan tâm (với); can thiệp (vào)
走る
はしる
chạy
Hán tự:
車
Xa
xe
五
Ngũ
năm
千
Thiên
nghìn
走
Tẩu
chạy