Dịch nghĩa:

Vận động viên đó đã nhảy qua cái hố trên mặt đất.

Hán tự:

Tẩu chạy
Giả người
Địa đất; mặt đất
Diện mặt nạ; mặt; bề mặt
Không trống rỗng; bầu trời; khoảng không; trống; chân không
Huyệt lỗ; khe hở; khe; hang; ổ
Phi bay; bỏ qua (trang); rải rác
Việt vượt qua; băng qua; di chuyển đến; vượt quá; Việt Nam