Dịch nghĩa:

Cuộc tranh luận về vấn đề này có vẻ là hợp pháp.

Hán tự:

Nghị thảo luận
Luận tranh luận; diễn thuyết
Quan kết nối; cổng; liên quan
Thảo trừng phạt; tấn công; đánh bại; tiêu diệt; chinh phục
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
Pháp phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống