Dịch nghĩa:

Viên cảnh sát đó đã thấy người đàn ông mở cửa.

Hán tự:

Cảnh cảnh báo; răn dạy
Sát đoán; phán đoán
Quan quan chức; chính phủ
Nam nam
Khai mở; mở ra
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy