Dịch nghĩa:
その計画は金がかかり過ぎるので、私は賛成できない。
Kế hoạch tốn quá nhiều tiền nên tôi không thể đồng ý.
Từ vựng:
Hán tự:
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
金
Kim
vàng
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi
私
Tư
tư nhân; tôi
賛
Tán
tán thành; khen ngợi
成
Thành
trở thành; đạt được