Dịch nghĩa:

Người lạ đó đã kinh ngạc đến mức không thể nói nên lời.

Hán tự:

Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Tri biết; trí tuệ
Nhân người
Kinh ngạc nhiên
Khẩu miệng