Dịch nghĩa:

Sự suy tàn đó có thể truy nguyên lại đến khoảng những năm 1950.

Hán tự:

Suy suy yếu; suy tàn
退
Thoái rút lui; rút khỏi; nghỉ hưu; từ chức; đẩy lùi; trục xuất; từ chối
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
Sự sự việc; lý do
Xuất ra ngoài
Lai đến; trở thành