Dịch nghĩa:
その花びんに入れると花はもっときれいに見える。
Hoa sẽ trông đẹp hơn nếu được đặt trong lọ hoa đó.
Từ vựng:
Hán tự:
花
Hoa
hoa
入
Nhập
vào; chèn
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy