Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
老人
ろうじん
は
私
わたし
にお
金
かね
を
恵
めぐ
んでくれと
言
い
った。
Ông lão đã nói với tôi rằng xin tôi cho ông ta tiền.
Ngữ pháp:
~てくれと (〜te kureto)
Trích dẫn yêu cầu của ai đó (nói ai đó làm gì).
JLPT N3
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
老人
ろうじん
người già
私
わたくし
tôi
お金
おかね
tiền
恵む
めぐむ
ban phước; thể hiện lòng thương xót
呉れる
くれる
cho; để cho
言う
いう
nói
Hán tự:
老
Lão
người già; tuổi già; già đi
人
Nhân
người
私
Tư
tư nhân; tôi
金
Kim
vàng
恵
Huệ
ân huệ; phước lành; ân sủng; lòng tốt
言
Ngôn
nói; từ