Dịch nghĩa:
その知らせが届いたのは2・3日たってからだった。
Tin ấy đến sau khi vài ngày trôi qua.
Hán tự:
知
Tri
biết; trí tuệ
届
Giới
giao; đến; đến nơi; báo cáo; thông báo; chuyển tiếp
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày