Dịch nghĩa:
その男は一軒ごとに物乞いをしてまわった。
Người đàn ông ấy đã đi xin từng nhà một.
Từ vựng:
Hán tự:
男
Nam
nam
一
Nhất
một
軒
Hiên
căn hộ; đơn vị đếm nhà; mái hiên
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
乞
Khất
xin; mời; hỏi