Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
男
おとこ
の
子
こ
はもう
少
すこ
しで
溺
おぼ
れて
死
し
ぬところでした。
Cậu bé đó suýt chết đuối.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
男の子
おとこのこ
cậu bé; con trai
もう
đã; rồi
少し
すこし
một chút; một ít
溺れる
おぼれる
chìm; đuối nước
死ぬ
しぬ
chết; qua đời
Hán tự:
男
Nam
nam
子
Tử
trẻ em
少
Thiếu
ít
溺
Nịch
chết đuối; đắm chìm
死
Tử
chết