Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
男
おとこ
の
子
こ
はみんなに
笑
わらわ
われました。
Cậu bé đó đã bị mọi người cười nhạo.
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
男の子
おとこのこ
cậu bé; con trai
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
笑う
わらう
cười
Hán tự:
男
Nam
nam
子
Tử
trẻ em
笑
Tiếu
cười