Dịch nghĩa:
その男の人は森の中で道に迷いました。
Người đàn ông đó đã lạc đường trong rừng.
Từ vựng:
Hán tự:
男
Nam
nam
人
Nhân
người
森
Sâm
rừng
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
道
Đạo
đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
迷
Mê
lạc lối; bối rối; ảo tưởng