Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
猫
ねこ
はゆっくりとねずみに
近
ちか
づいた。
Con mèo đó từ từ tiến lại gần con chuột.
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
猫
ねこ
mèo
ゆっくり
chậm rãi; không vội vàng; thong thả; từ từ
近づく
ちかづく
tiếp cận; đến gần
Hán tự:
猫
Miêu
mèo
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương