Dịch nghĩa:

Con chó đó đã nhảy vào người nhân viên phát thư.

Hán tự:

Khuyển chó
Bưu bưu điện; trạm dừng xe ngựa
便
Tiện tiện lợi; cơ sở; phân; phân; thư; cơ hội
Phối phân phối; vợ chồng; lưu đày; phân phát
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
Nhân người
Phi bay; bỏ qua (trang); rải rác