Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
物音
ものおと
で
赤
あか
ん
坊
ぼう
は
目
め
を
覚
さ
ますだろう。
Tiếng động đó có thể sẽ làm đứa bé thức giấc.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
物音
ものおと
tiếng động; âm thanh
赤ん坊
あかんぼう
em bé; trẻ sơ sinh
目
め
mắt; nhãn cầu
覚ます
さます
đánh thức
Hán tự:
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
赤
Xích
đỏ
坊
Phường
cậu bé; nơi ở của thầy tu; thầy tu
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy