Dịch nghĩa:
その牧場には牛が500頭ばかりいる。
Trang trại đó có khoảng 500 con bò.
Hán tự:
牧
Mục
chăn nuôi; chăm sóc; chăn cừu; cho ăn; đồng cỏ
場
Trường
địa điểm
牛
Ngưu
bò
頭
Đầu
đầu; đơn vị đếm cho động vật lớn