Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
湖
みずうみ
はどれくらい
深
ふか
いか
知
し
りません。
Tôi không biết hồ đó sâu bao nhiêu.
Ngữ pháp:
~くらい (〜kurai)
Diễn tả một số lượng hoặc mức độ xấp xỉ; 'khoảng', 'xấp xỉ', hoặc 'đến mức'.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
湖
みずうみ
hồ
深い
ふかい
sâu
知る
しる
biết; nhận thức
Hán tự:
湖
Hồ
hồ
深
Thâm
sâu; tăng cường
知
Tri
biết; trí tuệ