Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
村
むら
はますます
住
す
みにくくなるだろう。
Ngôi làng đó sẽ ngày càng khó sống hơn.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
村
むら
làng
益々
ますます
ngày càng; càng lúc càng; giảm dần; ít dần
住む
すむ
sống; cư trú
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
村
Thôn
làng; thị trấn
住
Trụ
cư trú; sống