Dịch nghĩa:
その晩ずっと、私は宮澤賢治の詩を読んで過ごした。
Tôi đã dành cả đêm đó để đọc thơ của Miyazawa Kenji.
Từ vựng:
Hán tự:
晩
Mạn
hoàng hôn; đêm
私
Tư
tư nhân; tôi
宮
Cung
đền thờ; cung điện
澤
Trạch
đầm lầy
賢
Hiền
thông minh; khôn ngoan; trí tuệ; sự khéo léo
治
Trị
trị vì; chữa trị
詩
Thi
thơ
読
Độc
đọc
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi