Dịch nghĩa:
その旅行には千ドルから二千ドルかかります。
Chuyến đi đó sẽ tốn từ một nghìn đến hai nghìn đô la.
Từ vựng:
Hán tự:
旅
Lữ
chuyến đi; du lịch
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
千
Thiên
nghìn
二
Nhị
hai