Dịch nghĩa:
その文章、ピーターがカダザン語に訳したんだ。
Bài viết đó, Peter đã dịch sang tiếng Kadazan.
Hán tự:
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
章
Chương
chương; huy hiệu
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
訳
Dịch
dịch; lý do