Dịch nghĩa:
その政策は、インフレを加速させるだけだ。
Chính sách đó chỉ làm tăng tốc độ lạm phát.
Hán tự:
政
Chánh
chính trị; chính phủ
策
Sách
kế hoạch; chính sách
加
Gia
thêm; gia tăng; tham gia; bao gồm
速
Tốc
nhanh; nhanh chóng