Dịch nghĩa:

Vị trung vệ đã thay đổi vị trí phòng thủ để chuẩn bị cho cú đánh mạnh của tay đánh đó.

Hán tự:

mạnh mẽ
Đả đánh; đập; gõ; đập; tá
Giả người
Bị trang bị; cung cấp; chuẩn bị
Thủ bảo vệ; tuân theo
Vị hạng; cấp; ngai vàng; vương miện; khoảng; một vài
Trí đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố
bất thường; thay đổi; kỳ lạ