Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
少年
しょうねん
とその
少女
しょうじょ
のどちらも
賢
かしこ
い。
Cả cậu bé và cô gái đều thông minh.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
少年
しょうねん
cậu bé
少女
しょうじょ
cô gái; thiếu nữ
賢い
かしこい
thông minh; khôn ngoan
Hán tự:
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
女
Nữ
phụ nữ
賢
Hiền
thông minh; khôn ngoan; trí tuệ; sự khéo léo